Ty treo máng cáp, ty treo trần trong xây dựng nhà xưởng, khu chế xuất

Ty treo máng cáp, ty treo trần có tên gọi chung là ty ren hoặc thanh ren, thanh ty ren ( tên Tiếng Anh: Thread rod).

Khác với khu chung cư, nhà ở, trung tâm thương mại thì ngày nay nhà xưởng, nhà thép,  khu chế xuất… là công trình sử dụng các loại vật liệu kết cấu thép để lắp ráp và thi công phục vụ sản xuất sản phẩm, kho chứa hàng.

Ty treo máng cáp

Lợi ích từ việc sử dụng các vật liệu có kết cấu thép để thi công nhà xưởng, khu chế xuất:

- Thi công nhanh chóng, rút ngắn thời gian, đem lại hiểu quả kinh tế cho nhà đầu tư.

- Tiết kiệm chi phí thi công, nguyên vật liệu.

- Vật liệu thép có tính bền vững cao giúp đảm bảo công trình không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện môi trường thời tiết như mưa bão, tuyết, động đất

- Tránh được các rủi ro về cháy nổ, hỏa hoạn.

- Chống thấm nước và côn trùng tấn công.

- Thép là vật liệu rất bền nên giữ vững được cấu trúc của nhà xưởng, khu chế xuất theo thời gian.

- Thân thiện với môi trường.

Ty treo trần nhà trong thi công nhà xưởng

Các bộ phận của nhà xưởng, khu chế xuất thường sử dụng  kết cấu thép

Nhà xưởng, khu chế xuất có thể không sử dụng hoàn toàn các vật liệu kết cấu thép mà chỉ thi công ở một số vị trí quan trọng gồm:

Thi công trần:

Trần vừa có tác dụng che chắn vừa là vị trí để treo, đỡ một số hệ thống trong nhà xưởng, khu chế xuất.

Ở hạng mục thi công này, ty treo máng cáp, ty treo trần là vật liệu cực kì quan trọng để kết nối, treo các loại vật liệu với trần nhà  như:

- Thang máng cáp,

- Thanh xà gồ

- Thanh unitrut

- Hệ treo ống luồn dây điện

Hệ ống luồn dây điện sử dụng ty treo

Các kĩ sư xây dựng cần tính toán khối lượng của vật liệu được treo để lựa chọn loại ty treo phù hợp bởi mỗi loại ty treo có cấp bền và khả năng chịu lực khác nhau.

Ví dụ:

Ty ren M8 có thể chịu được tải khoảng 1 tấn mới bị phá hủy.

Ty ren M10 có thể chịu được tải khoảng 1.7 tấn mới bị  phá hủy

Ngoài ra, để đảm bảo an toàn cho dự án, ty ren phải được sản xuất theo đúng tiêu chuẩn chất lượng gồm:

- Tiêu chuẩn: DIN

- Vật liệu chế tạo: Thép CT3

- Xử lí bề mặt: Mạ kém điện với lớp mạ đều, sáng bóng. Một số nơi để chế biến thực phẩm sẽ dùng ty treo innox.

- Loại bước ren: Ty treo dùng trong thi công trần nhà, thang máng cáp thường là loại ren tam giác hệ mét.

- Kích thước ren: Từ M6 M20

- Cấp bền: Ty treo máng cáp có cấp bền 4.8 hoặc 5.6

Thi công tường vách

Vật liệu kết cấu thép cũng có thể được lựa chọn để thi công tường vách với khung sắt và lớp thạch cao.

Ở hạng mục này ty treo ít được sử dụng hơn mà chủ yếu là các thanh thép hình ( H, I, U,V)

Thi công tường vách 

Vật liệu phụ kiện đi kèm với ty treo trong thi công thang máng cáp

- Nở đóng: Một đầu của nở đóng chứa ren để bắt ghép với ty treo, một đầu không chứa ren để đóng lên trần nhà. Lưu ý khi thi công nở đóng với ty treo: Nở đóng sẽ được cố định trước tại 1 vị trí trên trần sau đó mới xoáy ty treo với cùng kích thước ren. Một số trường hợp vặn ren trước vào ty treo rồi mới đóng  2 vật liệu lên trần nhà dẫn đến việc các bước ren của nở đóng và ty ren bị vỡ, ren bị dính chặt lại với nhau.

 

- Kẹp xà gồ chữ c: Thi công ty treo với kẹp xà gồ chữ c ( hoặc kẹp xà gồ hộp vuông) giúp cho việc thi công rất dễ dàng, không cần phải khoan, cắt hoặc hàn lên bề mặt của vật liệu, không làm biến đổi cấu trúc của vật liệu mà vẫn đảm bảo độ an toàn, chắc chắn.

 

- Ecu, long đen: Ecu long đen giúp xiết chặt ty ren với nở đóng, kẹp xà gồ hoặc một số vật liệu khác để tăng khả năng chịu lực của ty treo.

 

- Đai treo: Ty ren được dùng để đỡ đai treo ống trong thi công hệ thống ống nước, được ống cứu hỏa, ống dẫn khí, thông gió điều hòa…

Bài viết liên quan: 

7 điểm khác biệt rõ rệt nhất giữa thanh ren mịn và thanh ren vuông 

Hiện tượng rỗ ren khiến ty ren không bắt ghép được với các vật liệu khác 

Thanh ren thường thi công ở những hạng mục nào? 

Giá ty treo máng cáp tại Thịnh Phát

 

BẢNG GIÁ TY TREO MÁNG CÁP, TY RĂNG

Kích thước

Trọng lượng

Kg/m

1m

2m

3m

M6

0.17

2,535

5,070

7,600

M8

0.31`

4,200

8,100

12,150

M10

0.46

6,300

12,600

18,900

M12

0.68

9,250

18,500

27,750

M14

0.9

12,600

25,200

37,800

M16

1.3

18,900

37,800

56,700

M18

1.62

22,200

44,400

66,600

M20

2

28,00

56,000

84,000

 

Lưu ý:

- Bảng báo giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và VAT

- Đơn hàng trên 10 triệu được hỗ trợ vận chuyển trong nội thành

- Ty răng ( ty ren) thay đổi theo từng thời điểm, để nhận báo giá chính xác thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp hoặc gửi email tới Thịnh Phát:

Qúy khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ trực tiếp theo địa chỉ:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT

VPGD: Tầng 3, số 152 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: 0422 403 396- 0462 927 761

Mobile: 0902 103 586- 0904 511 158

Nhà máy: Lô 6, CCN Tràng An, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội

Email: info@thinhphatict.com/ Web: https://thinhphatict.com

 

Viết bình luận