7 điểm khác biệt rõ rệt nhất giữa thanh ren mịn và thanh ren vuông

Ra đời trong thời điểm ngành công nghiệp xây dựng phát triển mạnh mẽ, các sản phẩm thanh ren mịn, thanh ren vuông được coi là giải pháp tối ưu giúp các nhà thầu kĩ sư, xây dựng có thể đán ứng tốt nhất chất lượng công trình  theo yêu cầu kĩ thuật đặt ra.

Ở miền Bắc, người ta thường hay sử dụng tên gọi là thanh ren còn ở miền Nam thanh ren chủ yếu được gọi là ty ren. Thanh ren/ ty ren hoặc thanh ty ren được gia công với nhiều loại khác nhau, phục vụ thi công ở các hạng mục theo mục đích sử dụng của dự án từ móng tới mái, từ trong ra ngoài.

Có 2 loại thanh ren được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là: thanh ren suốt và thanh ren vuông. Cùng 1 tên gọi, cùng 1 quy trình sản xuất nhưng  2 sản phẩm lại có nhiều điểm  khác biệt.

1. Cấu tạo ren                                      

Đây là đặc điểm dễ nhận biết nhất với 2 loại thanh ren mịn và thanh ren vuông. Bằng mắt thường, chúng ta có thể phân biệt được 2 loại thanh ren này.

thanh-ren-vuong

Thanh ren vuông với bước ren hình thang

 

 

Thanh ren mịn

Thanh ren vuông

  • Thanh ren mịn thuộc loại ren hệ mét có bước ren tan giác.
  • Ren tam giác hệ mét sử dụng ren có góc ở đỉnh là 60◦,
  • Bước ren được tính theo mm chứ không  theo số vòng.
  • Ren mịn hệ Mét được gia công theo tiêu chuẩn DIN

 

  • Thanh ren vuông cũng thuôc loại ren hệ mét nhưng là ren thang, đỉnh ren bằng.
  • Ren thang hệ Met dùng góc sườn ren 30o thay vì 29o.
  • Ren thang hệ Met có đường kính từ 8mm đến 300mm được tiêu chuẩn hóa trong hai tiêu chuẩn : ISO 29041977 và DIN 103

 

2. Kích thước, độ dài và bước ren

 

Thanh ren mịn

Thanh ren vuông

Kích thước: Thanh ren mịn có kích thước từ M6- M27. ( Kích thước này được tính tính dựa trên đường kính ren của thanh ren).

 

Kích thước thanh ren vuông chỉ gồm D12, D16, D17

Bước ren: 1.0- 3.0mm

Bước ren: 6-10mm

Độ dài: 1000/2000/3000mm

Độ dài: 1000/2000/3000mm

 

Xem thêm kích thước từng loại thanh ren tại đây:  https://thinhphatict.com/thanh-ren-ty-ren-phu-kien

3. Xử lí bề mặt:

Bởi thanh ren/ ty ren Thịnh Phát  được chế tạo từ thép cacbon, dễ dàng bị oxy hóa trong điều kiện môi trường với nhiệt độ, độ ẩm cao nên việc xử lý bề mặt giúp thanh ren/ ty ren không bị han gỉ, giữ được cấu trúc của vật liệu trong thời gian dài.

Thanh ren mịn được mạ kẽm điện phân với bề mặt sáng bóng

Có 2 phương pháp xử lý bề mặt khá quen thuộc là:  Mạ kẽm điện và mạ kẽm nhúng nóng. Tuy nhiên 2 phương pháp này được áp dụng cho từng loại ty ren/ thanh ren. Cụ thể như sau:

Thanh ren mịn

Thanh ren vuông

  • Mạ kẽm điên phân
  • Không mạ
  • Mạ kẽm điện phân
  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Không mạ

 

4. Màu sắc:

Màu sắc của thanh ren/ ty ren được quy định bởi lớp mạ bao xung quanh bề mặt của nó.

Thanh ren mịn

Thanh ren vuông

  • Trắng xanh ( Màu sắc của lớp kẽm)
  • Đen

 

5. Ứng dụng

Thanh ren mịn

Thanh ren vuông

  • Thi công thang máng cáp, trần vách
  • Thi công xà gồ
  • Sử dụng trong hệ thống thông gió điều hòa, phòng cháy chữa cháy, cơ điện
  • Lắp ghép nội thất nhà ở, văn phòng, cửa hàng, siêu thị.
  • Lắp ráp máy móc.

 

  • Thi công cốp pha

 

  • Ép cốp pha tấm, cốp pha cột, cốp pha trụ…

 

 

6. Vật liệu phụ trợ đi kèm

Là loại vật liệu chứa ren, dùng để kết nối các loại vật liệu phụ trợ khác nên thanh ren, ty ren có “hàng tá” các vật liệu khác đi kèm. Các vật liệu này cũng được gia công bước ren theo tiêu chuẩn của thanh ren hoặc ty ren. Kích thước đường kính ren thông dụng thường là: M8/M10/M12

Thanh ren mịn

Thanh ren vuông

  • Nở đóng
  • Nở sắt
  • Nối ren
  • Hộp nối ren
  • Bịt ren
  • Đai treo ống nước
  • Kẹp xà gồ treo ty
  • Thanh unistrut
  • Ống luồn dây điện
  • Ecu long đen
  • Kẹp bướm

 

  • Bát ren
  • Côn
  • Tai chuồn
  • Bát ren kết hợp
  • Nối ren vuông

 

 

7 .Giá thanh ren trên thị trường hiện nay

Trong thời gian gần đây, không chỉ có thanh ren/ ty ren mà tất cả các loại vật tư kim khí phụ trợ đều có sự biến động về giá. Nguyên nhân là do nguyên liệu thép đầu vào có sự thay đổi liên tục. Tính đến giữa năm 2017, giá thép tăng 12-17% so với cùng kì năm ngoái.

>>> Bài viết liên quan: Giá ty ren Thịnh Phát 

Giá thanh ren  mịn thấp hơn so với giá thanh ren vuông xét cùng một kích thước.

VD:

Thanh ren mịn M12-1m: 11.300 vnđ

Thanh ren vuông D12- 1m: 13.000-14.0000 vnđ

Nhìn chung 2 loại thanh ren có nhiều điểm khác biệt khá rõ rệt. Mỗi loại phù hợp với từng phương pháp thi công khác nhau.  Với khả năng “ gắn kết” các loại vật tư phụ trợ cơ điện, thanh ren/ ty ren trở thành vật liệu tốt nhất hiện nay mang đến giải pháp  dễ dàng, nhanh chóng, an toàn cho các công trình các dự án lớn nhỏ. Nhưng để lựa chọn sản phẩm thanh ren, ty ren theo đúng tiêu chuẩn là là vấn đề đặt ra đối với người tiêu dùng. Bởi hiện nay, có rất nhiều đơn vị sản xuất thanh ren, ty ren trên thị trường. Họ chạy theo lợi nhuận mà “bỏ qua” chất lượng sản phẩm, ảnh hưởng đến tâm lí của khách hàng và hơn hết là chất lượng của công trình.

Hậu quả thấy rõ nhất là việc các thanh ren do sản xuất không đúng tiêu chuẩn bị thiếu ren, hụt ren, khi bắt ghép với các vật liệu khác trở nên thiếu chắc chắc, rất nguy hiểm cho người sử dụng.

Chính vì thế, bạn nên tìm hiểu thật kĩ thông tin về các doanh nghiệp sản xuất thanh ren/ ty ren để đảm bảo đưa ra lựa chọn đúng đắn nhất, tránh để gây ra những hậu quả không mong muốn cho người sử dụng.

Liên hệ:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT

VPGD: Tầng 3, số 152 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: 0422 403 396- 0462 927 761

Mobile: 0902 103 586- 0904 511 158

Nhà máy: Lô 6, CCN Tràng An, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội

Email: info@thinhphatict.com/ Web: thinhphatict.com

 

 

 

Viết bình luận