Inox 201 là gì?

Inox là một vật liệu rất quan trọng trong các ngành công nghiệp, các lĩnh vực phục vụ đời sống (sản xuất bu lông ốc vít, ty ren inox,..). Thực tế có nhiều loại inox nhưng có hai loại inox được ưa chuộng nhất hiện nay là inox 304 và inox 201.

Cũng giống như inox 304, inox 201 cũng có các đặc điểm riêng về độ cứng, khả năng chống ăn mòn, khả năng hàn, cắt, bền nhiệt,.. và có rất nhiều ứng dụng trong thực tế khó mà thay thế được.

Vậy inox 201 là gì? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Inox 201 là gì?

Inox 201 là một loại thép không gỉ trong thành phần chứa ít niken hơn so với inox 304 nhưng thành phần được tăng thêm về lượng mangan và nitơ theo tỷ lệ 2:1.

Theo đó, trong thành phần của inox 201 có chứa 4,5% niken và 7,1% mangan - chính hàm lượng niken thấp là yếu tố quyết định đến giá thành của inox 201 thấp hơn so với inox 304 và một số loại inox khác.

inox 201

Thành phần hóa học của inox 201

Element

Content (%)

Iron, Fe

72

Chromium, Cr

16.0 – 18.0

Manganese, Mn

5.50 – 7.50

Nickel, Ni

3.50 – 5.50

Silicon, Si

1.0

Nitrogen, N

0.25

Carbon, C

0.15

Tính chất vật lý của inox 201

Properties Metric Imperial
Density 7.86 g/cm3 0.284 lb/in³

Tính chất cơ học của inox 201

  • Độ bền kéo (theo chiều ngang ở nhiệt độ phòng) 685 Mpa 99400 psi
  • Độ bền kéo (theo chiều dọc ở nhiệt độ phòng) 696 MPa 101000 psi
  • Giới hạn chảy (theo chiều ngang ở nhiệt độ phòng) 292Mpa 42400 psi
  • Giới hạn chảy (theo chiều dọc ở nhiệt độ phòng) 301 MPa: 43700 psi

inox 201

  • Cường độ chịu nén 365 MPa 52900 psi
  • Modun đàn hồi 197 GPa 28573 ksi
  • Hệ số Poisson 0.270.30 - 0.27-0.30
  • Độ giãn dài tại điểm gãy (theo chiều dọc ở nhiệt độ phòng) 56%
  • Độ giãn dài tại điểm gãy (theo chiều ngang ở nhiệt độ phòng) 62.50%
  • Độ cứng, Rockwell B (theo chiều ngang ở nhiệt độ phòng) 85
  • Độ cứng, Rockwell B (theo chiều dọc ở nhiệt độ phòng) 85

Thuộc tính nhiệt của inox 201

Properties

Metric

Imperial

Hệ số co giãn nhiệt (@ 20-100 ° C / 68-212 ° F)

16.6 µm/m°C

9.22 µin/in°F

Độ dẫn nhiệt (@ 100 ° C / 212 ° F)

16.3 W/mK

113 BTU in/hr.ft².°F

Một số đặc điểm về tính chất của inox 201

Tính hàn

Có thể sử dụng tất cả các kỹ thuật hàn thông thường đối với inox 201. Tuy nhiên, tại những điểm hàn hoặc ảnh hưởng bởi nhiệt mối hàn của inox 201 dễ bị ăn mòn, giống như các loại thép không gỉ trong nhóm austenitic khác.

Để thực hiện công đoạn hàn đúng chuẩn, tham khảo thêm tại bài viết:

>> https://thinhphatict.com/ky-hieu-moi-han-trong-ban-ve-ky-thuat

Tính chống ăn mòn

Khả năng chống ăn mòn của inox 201 được đánh giá ở mức khá trong nhiều loại môi trường từ nhẹ đến vừa phải (tương tự như inox 301) và thường được dùng để thay thế cho inox 304 trong một số trường hợp (trừ các ứng dụng trong ngành hàng hải).

Khả năng gia công

Inox 201 có nhiệt độ ủ cho phép là khoảng giữa 1850-20000F, làm mát nhanh thông qua khoảng kết tủa carbide (1500-8000F).

Để làm cứng inox 201, người ta sử dụng phương pháp gia công nguội chứ không dùng phương pháp xử lý nhiệt như các loại thép hay inox thông thường khác.

ứng dụng của inox 2-1

Luyện kim

Inox 201 được luyện trong khoảng nhiệt độ từ 1010-10930C (1850-20000F) và được làm mát nhanh chóng để ngăn chặn tính cacbua.

Nhiệt độ làm việc thông thường của inox 201 là trong khoảng từ 1149-12320C (2100-22500F).

ASTM là một trong những tiêu chuẩn quan trọng áp dụng cho việc sản xuất sản phẩm inox 201 đạt chuẩn. Tham khảo thêm về tiêu chuẩn này tại:

>> https://thinhphatict.com/bao-gia-bulong

Một số ưu điểm và nhược điểm của inox 201

Ưu điểm

- Inox 201 là một hợp kim thuộc nhóm austenite, vì thế nó có đặc điểm là không chứa từ tính, dễ định hình và gia công.

- Ngoài ra, inox 201 cũng có khả năng chịu ăn mòn cao trong phạm vi nhiệt độ lớn, có tính mềm dẻo, dễ uốn, dễ hàn, độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp tốt, tốc độ hóa bền rèn cao.

- Inox 201 có thể thay thế cho loại inox 301 trong nhiều ứng dụng nhưng ít bị ăn mòn hơn đặc biệt là trong môi trường hóa học.

chậu rửa inox 201

Nhược điểm

- Inox 201 không nên dùng có các cấu trúc dễ bị lực ăn mòn như nước muối.

- Mặc dù không có từ tính nhưng inox 201 cũng có thể bị nhiễm từ tính bằng cách gia công nguội.

- Ở nhiệt độ thấp, inox 201 có độ bền và độ cứng cao hơn so với inox 301 do nó có hàm lượng nitơ lớn hơn.

- Không thể dùng inox 201 trong các sản phẩm dùng ngoài trời vì nó dễ bị ăn mòn và nhanh rạn nứt.

So sánh một số tính chất của inox 201 và inox 304

Tham khảo thêm về inox 304 tại

>> https://thinhphatict.com/khoi-luong-rieng-inox-304

THÔNG SỐ KĨ THUẬT, ĐẶC TÍNH CỦA INOX

INOX SUS 304

INOX SUS 201

Thành phần

8,1% niken + 1% magan

4,5% niken + 7,1% magan

Khối lượng riêng

cao hơn so với inox sus 201

thấp hơn so với Inox sus 304

Độ dát mỏng inox

dễ dàng thực hiện do lượng %Mn bé hơn 201

khó hơn inox sus 304

Độ cứng

thấp hơn 201 nên tiết kiệm năng lượng

do lượng %Mn bé hơn 201

cao hơn 304 vì hàm lượng magan cao

Độ bền

độ bền cao

độ bền thấp hơn

Khả năng chống ăn mòn

cao hơn inox 201 bởi nguyên tố crom và lưu huỳnh nên bề mặt inox mượt

chống ăn mòn thấp hơn inox sus 304,bề mặt thường có rỗ nhỏ

Khả năng tiếp xúc với axit và muối

không tiếp xúc với axit va muối

tiếp xúc nhẹ

Khả năng nhiễm từ

( hút nam châm)

không hút nam châm

hút nhẹ nam châm

Giá thành

cao đo do lượng %Ni bé hơn 201, mà Niken có giá thành rất cao

thấp hơn

Ứng dụng

Inox 201 thường được dùng để sản xuất các thiết bị gia dụng như bồn rửa, dụng cụ nấu ăn như chảo, nồi,..

Thiết bị chế biến thực phẩm (nhưng không dùng đối với những môi trường có độ PH <3), cửa sổ, cửa ra vào hoặc ứng dụng trong việc làm các chi tiết trang trí otô, kiến trúc, nội thất..

bulong đai ốc inox 201

Ứng dụng trong các sản phẩm vật tư phụ trợ xây dựng như bu long, ty treo,..

Mua các loại bu lông, thanh ty ren inox ở đâu chất lượng?

Tại Hà Nội, Thịnh Phát là doanh nghiệp hàng đầu với hàng chục năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các loại vật tư phụ trợ xây dựng, vật tư kim khí.

Trong đó, bulong ốc vít, thanh ren, đai treo ống, ống thép luồn dây điện,.. luôn là những sản phẩm nằm trong "top" các sản phẩm được khách hàng ưa chuộng, tin tưởng sử dụng cho các công trình trên khắp 3 miền Bắc - Trung - Nam.

Quý khách có thể tham khảo báo giá sản phẩm bu lông Thịnh Phát tại bài viết:

>> https://thinhphatict.com/bao-gia-bulong

Ngoài ra, để cập nhật giá cả của các sản phẩm nhanh chóng nhất hoặc cần tư vấn miễn phí, xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT

VPGD: Tầng 3, số 152 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: 0422 403 396- 0462 927 761

Mobile: 0902 103 586- 0904 511 158

Nhà máy: Khu 5, Thôn Yên Phúc, Phường Biên Giang, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Email: info@thinhphatict.com

Web: https://thinhphatict.com/

 

 

Viết bình luận